| | Đơn vị | Tổng số | Trong đó: nữ |
| 1. Trường | Trường |
313 | x |
| Chia ra | Đạt chuẩn quốc gia mức 1 | Trường |
3 | x |
| Đạt chuẩn quốc gia mức 2 | Trường |
2 | x |
| 2. Nhóm, lớp | Nhóm/lớp |
635 | x |
| Chia ra | - Nhóm trẻ | Nhóm |
142 | x |
| - Lớp mẫu giáo | Lớp |
493 | x |
| Trong đó lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | Lớp |
191 | x |
| 3. Trẻ em | Người |
16035 |
6892 |
| Chia ra | a. Trẻ em nhà trẻ | Người |
3420 |
1589 |
| Trong tổng số: - Dân tộc | Người |
114 |
64 |
| Trong tổng số: - Mới tuyển | Người |
1505 |
654 |
| Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhập | Người |
2 |
1 |
| b. Trẻ em mẫu giáo | Người |
12615 |
5303 |
| Trong đó: Trẻ em mẫu giáo 5-6 tuổi | Người |
3981 |
1559 |
| Trong tổng số: - Dân tộc | Người |
626 |
238 |
| Trong tổng số: - Mới tuyển | Người |
1942 |
752 |
| Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhập | Người |
29 |
6 |
| Đánh giá sức khỏe | | | |
| Nhà trẻ | - Kênh A | Người |
2073 |
3876 |
| - Kênh B | Người |
181 |
78 |
| - Kênh C | Người |
108 |
16 |
| - Kênh D | Người |
162 |
79 |
| Mẫu giáo | - Kênh A | Người |
9011 |
0 |
| - Kênh B | Người |
310 |
521 |
| - Kênh C | Người |
84 |
43 |
| - Kênh D | Người |
766 |
404 |
| 4. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên (tổng số) | Người |
24 |
12 |
| Trong đó: - Biên chế | Người |
20 |
12 |
| Trong đó: - Đảng viên | Người |
0 |
0 |
| Chia ra | a. Hiệu trưởng | Người |
4 |
4 |
| Trong đó: Biên chế | Người |
4 |
4 |
| b. Phó hiệu trưởng | Người |
8 |
4 |
| Trong đó: Biên chế | Người |
8 |
4 |
| c. Giáo viên nhà trẻ (trực tiếp dạy) | Người |
12 |
4 |
| Trong tổng số: - Biên chế | Người |
8 |
4 |
| Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68 | Người |
4 |
0 |
| d. Giáo viên mẫu giáo (trực tiếp dạy) | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Biên chế | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68 | Người |
0 |
0 |
| đ. Nhân viên | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Biên chế | Người |
0 |
0 |
| Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68 | Người |
0 |
0 |
| | Đơn vị | Tổng số | Chia ra |
| Kiên cố | Bán kiên cố | Tạm |
| Tổng số | XD mới | Tổng số | XD mới | Tổng số | XD mới |
| 5. Cơ sở vật chất | | | | | | | | |
| a. Khối phòng học | Phòng | | | | | | | |
| Phòng học/Phòng sinh họat chung | Phòng |
3035 |
3035 |
95 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Nhà trẻ | Phòng |
3035 |
3035 |
95 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Mẫu giáo | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| b. Khối phòng phục vụ học tập | Phòng |
0 |
0 |
104 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Phòng giáo dục thể chất | Phòng |
0 |
0 |
104 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng giáo dục nghệ thuật/ phòng đa chức năng | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| c. Khối phòng tổ chức ăn | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Nhà bếp và kho | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng ngủ | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| d. Khối phòng hành chánh quản trị | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Chia ra | - Văn phòng trường | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng hiệu trưởng | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng phó hiệu trưởng | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng hành chánh quản trị | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng y tế | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng bảo vệ | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| - Phòng dành cho nhân viên | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Phòng học nhờ | Phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Sân chơi | Sân |
40 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi ngoài trời | Sân |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi có thiết bị đồ chơi | Sân |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| | Đơn vị | Tổng số |   | Đơn vị | Tổng số |
| Tổng diện tích đất toàn trường | m2 |
241772 | Máy vi tính | bộ |
120394 |
| Tổng diện tích sân chơi | m2 |
177643 | Chia ra: - Phục vụ giảng dạy | bộ |
159456 |
| Tổng diện tích một số loại phòng | m2 |
1388 | - Phục vụ quản lý | bộ |
14479 |
| - Diện tích phòng học/ Phòng sinh hoạt chung | m2 |
0 | Máy chiếu | cái |
2320 |
| - Diện tích phòng ngủ | m2 |
243 | Máy in, máy photocopy | cái |
127 |
| - Diện tích phòng giáo dục thể chất | m2 |
116 | Trường có điện (lưới, phát điện riêng) | trường |
7 |
| - Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật/ đa chức năng | m2 |
95 | Trường có nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | trường |
10 |
| - Diện tích nhà bếp, kho | m2 |
32 | Trường có thư viện đạt chuẩn | trường |
9 |
| | | | Số công trình vệ sinh cho giáo viên | nhà |
146 |
| | | | Trong đó: đạt chuẩn vệ sinh | nhà |
108 |
| | | | Số công trình vệ sinh cho học sinh | nhà |
265 |
| | | | Trong đó: đạt chuẩn vệ sinh | nhà |
171 |