Biểu: 03A-MNĐ BÁO CÁO THỐNG KÊ MẦM NON  
  Đầu năm học:  
Phòng gởi Sở  Loại hình  
    Đơn vị gởi: Sở GD&ĐT Tp.HCM
    Đơn vị nhận: Cục thống kê
 Đơn vịTổng sốTrong đó: nữ
1. TrườngTrường  313 x
Chia raĐạt chuẩn quốc gia mức 1Trường  3 x
Đạt chuẩn quốc gia mức 2Trường  2 x
2. Nhóm, lớpNhóm/lớp  635 x
Chia ra- Nhóm trẻNhóm  142 x
- Lớp mẫu giáoLớp  493 x
Trong đó lớp mẫu giáo 5-6 tuổiLớp  191 x
3. Trẻ emNgười  16035   6892 
Chia raa. Trẻ em nhà trẻNgười  3420   1589 
Trong tổng số: - Dân tộcNgười  114   64 
Trong tổng số: - Mới tuyểnNgười  1505   654 
Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhậpNgười  2   1 
b. Trẻ em mẫu giáoNgười  12615   5303 
Trong đó: Trẻ em mẫu giáo 5-6 tuổiNgười  3981   1559 
Trong tổng số: - Dân tộcNgười  626   238 
Trong tổng số: - Mới tuyểnNgười  1942   752 
Trong tổng số: - Khuyết tật học hòa nhậpNgười  29   6 
Đánh giá sức khỏe   
Nhà trẻ- Kênh ANgười  2073   3876 
- Kênh BNgười  181   78 
- Kênh CNgười  108   16 
- Kênh DNgười  162   79 
Mẫu giáo- Kênh ANgười  9011   0 
- Kênh BNgười  310   521 
- Kênh CNgười  84   43 
- Kênh DNgười  766   404 
4. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên (tổng số)Người  24   12 
Trong đó: - Biên chếNgười  20   12 
Trong đó: - Đảng viênNgười  0   0 
Chia raa. Hiệu trưởngNgười  4   4 
Trong đó: Biên chếNgười  4   4 
b. Phó hiệu trưởngNgười  8   4 
Trong đó: Biên chếNgười  8   4 
c. Giáo viên nhà trẻ (trực tiếp dạy)Người  12   4 
Trong tổng số: - Biên chếNgười  8   4 
Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68Người  4   0 
d. Giáo viên mẫu giáo (trực tiếp dạy)Người  0   0 
Trong tổng số: - Biên chếNgười  0   0 
Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68Người  0   0 
đ. Nhân viênNgười  0   0 
Trong tổng số: - Biên chếNgười  0   0 
Trong tổng số: - Hợp đồng theo NĐ 68Người  0   0 

 

 Đơn vịTổng sốChia ra
Kiên cốBán kiên cốTạm
Tổng sốXD mớiTổng sốXD mớiTổng sốXD mới
5. Cơ sở vật chất        
a. Khối phòng họcPhòng       
 Phòng học/Phòng sinh họat chungPhòng  3035   3035   95   0   0   0   0 
Chia ra- Nhà trẻPhòng  3035   3035   95   0   0   0   0 
- Mẫu giáoPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
b. Khối phòng phục vụ học tậpPhòng  0   0   104   0   0   0   0 
Chia ra- Phòng giáo dục thể chấtPhòng  0   0   104   0   0   0   0 
- Phòng giáo dục nghệ thuật/ phòng đa chức năngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
c. Khối phòng tổ chức ănPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Chia ra- Nhà bếp và khoPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng ngủPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
d. Khối phòng hành chánh quản trịPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Chia ra- Văn phòng trườngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng hiệu trưởngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng phó hiệu trưởngPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng hành chánh quản trịPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng y tếPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng bảo vệPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
- Phòng dành cho nhân viênPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Phòng học nhờPhòng  0   0   0   0   0   0   0 
Sân chơiSân  40   40   0   0   0   0   0 
Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi ngoài trờiSân  0   0   0   0   0   0   0 
Trong tổng số sân chơi: - Sân chơi có thiết bị đồ chơiSân  0   0   0   0   0   0   0 
 Đơn vịTổng số Đơn vịTổng số
Tổng diện tích đất toàn trườngm2  241772 Máy vi tínhbộ  120394 
Tổng diện tích sân chơim2  177643 Chia ra: - Phục vụ giảng dạybộ  159456 
Tổng diện tích một số loại phòngm2  1388           - Phục vụ quản lýbộ  14479 
  - Diện tích phòng học/ Phòng sinh hoạt chungm2  0 Máy chiếucái  2320 
  - Diện tích phòng ngủm2  243 Máy in, máy photocopycái  127 
  - Diện tích phòng giáo dục thể chấtm2  116 Trường có điện (lưới, phát điện riêng)trường  7 
  - Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật/ đa chức năngm2  95 Trường có nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhtrường  10 
  - Diện tích nhà bếp, khom2  32 Trường có thư viện đạt chuẩntrường  9 
   Số công trình vệ sinh cho giáo viênnhà  146 
   Trong đó: đạt chuẩn vệ sinhnhà  108 
   Số công trình vệ sinh cho học sinhnhà  265 
   Trong đó: đạt chuẩn vệ sinhnhà  171