THÔNG BÁO
*****
Sở Giáo dục và Đào tạo đã nhận được kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” năm 2010.
Đề nghị các đơn vị có tên trong danh sách đến nhận Giấy công nhận, kỷ niệm chương tại Văn phòng Sở (Phòng 1.3) và mang giấy giới thiệu của đơn vị để nhận tiền thưởng tại phòng Kế hoạch Tài chánh (phòng 8.2)
Thời gian từ ngày 22/02/2011 đến hết ngày 25/02/2011
Lưu ý: những đơn vị có số lượng đông nên mang theo túi đựng các hộp kỷ niệm chương
BẢNG KÊ SỐ LƯỢNG VÀ TIỀN THƯỞNG
KỶ NIỆM CHƯƠNG “VÌ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC” NĂM 2010
ĐÃ NHẬN THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH
*****************
|
stt |
Quyết định số, ngày |
Đơn vị |
Số lượng |
số tiền |
|
1. |
5799/QĐ-BGDĐT ngày 15/12/2010 |
PGD ĐT quận 1 |
100 |
20,000,000 |
|
2. |
PGD ĐT quận 6 |
58 |
11,600,000 |
|
|
3. |
PGD ĐT quận 8 |
80 |
16,000,000 |
|
|
4. |
PGD ĐT quận 9 |
59 |
11,800,000 |
|
|
5. |
PGD ĐT quận Thủ Đức |
65 |
13,000,000 |
|
|
6. |
5801/QĐ-BGDĐT ngày 15/12/2010 |
PGD ĐT quận 2 |
23 |
4,600,000 |
|
7. |
PGD ĐT quận 3 |
82 |
16,400,000 |
|
|
8. |
PGD ĐT quận 4 |
57 |
11,400,000 |
|
|
9. |
PGD ĐT quận 5 |
78 |
15,600,000 |
|
|
10. |
5802/QĐ-BGDĐT ngày 15/12/2010 |
PGD ĐT quận 7 |
64 |
12,800,000 |
|
11. |
PGD ĐT quận 10 |
65 |
13,000,000 |
|
|
12. |
PGD ĐT quận 11 |
43 |
8,600,000 |
|
|
13. |
PGD ĐT quận 12 |
61 |
12,200,000 |
|
|
14. |
6007/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2010 |
PGD ĐT quận Gò Vấp |
59 |
11,800,000 |
|
15. |
PGD ĐT quận Tân Bình |
114 |
22,800,000 |
|
|
16. |
PGD ĐT quận Tân Phú |
46 |
9,200,000 |
|
|
17. |
PGD ĐT quận Bình Tân |
46 |
9,200,000 |
|
|
18. |
6004/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2010 |
PGD ĐT quận Bình Thạnh |
47 |
9,400,000 |
|
19. |
PGD ĐT quận Phú Nhuận |
34 |
6,800,000 |
|
|
20. |
PGD ĐT huyện Bình Chánh |
82 |
16,400,000 |
|
|
21. |
PGD ĐT huyện Nhà Bè |
35 |
7,000,000 |
|
|
22. |
PGD ĐT huyện Cần Giờ |
13 |
2,600,000 |
|
|
23. |
PGD ĐT huyện Hóc Môn |
136 |
27,200,000 |
|
|
24. |
PGD ĐT huyện Củ Chi |
166 |
33,200,000 |
|
|
25. |
6010/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2010 |
THPT Đa Phước |
2 |
400,000 |
|
26. |
THPT Ng T Minh Khai |
2 |
400,000 |
|
|
27. |
THPT Marie Curie |
3 |
600,000 |
|
|
28. |
THPT Quang Trung |
5 |
1,000,000 |
|
|
29. |
THPT Ng Trung Trực |
3 |
600,000 |
|
|
30. |
THPT Nam Sai Gon |
1 |
200,000 |
|
|
31. |
THPT Thủ Đức |
3 |
600,000 |
|
|
32. |
THPT Lê Minh Xuân |
1 |
200,000 |
|
|
33. |
THPT Hiệp Bình |
2 |
400,000 |
|
|
34. |
THPT Ng Chí Thanh |
5 |
1,000,000 |
|
|
35. |
THPT Ng Văn Cừ |
1 |
200,000 |
|
|
36. |
THPT Long Thới |
4 |
800,000 |
|
|
37. |
THPT Bùi Thị Xuân |
15 |
3,000,000 |
|
|
38. |
THPT Bình Phú |
1 |
200,000 |
|
|
39. |
THPT Ng Hữu Huân |
9 |
1,800,000 |
|
|
40. |
THPT Trần Quang Khải |
3 |
600,000 |
|
|
41. |
THPT Lê Quý Đôn |
6 |
1,200,000 |
|
|
42. |
THPT Lý Thường Kiệt |
2 |
400,000 |
|
|
43. |
THPT Phú Nhuận |
1 |
200,000 |
|
|
44. |
THPT Võ Trường Toản |
1 |
200,000 |
|
|
45. |
THPT Ng Khuyến |
4 |
800,000 |
|
|
46. |
THPT Gò Vấp |
3 |
600,000 |
|
|
47. |
THPT Trần Đại Nghĩa |
1 |
200,000 |
|
|
48. |
Năng khiếu TDTT |
4 |
800,000 |
|
|
49. |
THPT Trưng Vương |
2 |
400,000 |
|
|
50. |
THPT Hùng Vương |
4 |
800,000 |
|
|
51. |
THPT Tân Thông Hội |
2 |
400,000 |
|
|
52. |
THPT Lê Hồng Phong |
4 |
800,000 |
|
|
53. |
THPT Võ Thị Sáu |
2 |
400,000 |
|
|
54. |
THPT Tân Bình |
5 |
1,000,000 |
|
|
55. |
THPT Hàn Thuyên |
2 |
400,000 |
|
|
56. |
THPT An Nhơn Tây |
7 |
1,400,000 |
|
|
57. |
THPT Củ Chi |
5 |
1,000,000 |
|
|
58. |
THPT Phú Hòa |
3 |
600,000 |
|
|
59. |
THPT Thạnh Lộc |
6 |
1,200,000 |
|
|
60. |
THPT Trần Phú |
3 |
600,000 |
|
|
61. |
THPT Nguyễn Trãi |
1 |
200,000 |
|
|
62. |
THPT Nguyễn Hiền |
2 |
400,000 |
|
|
63. |
THPT An Lạc |
2 |
400,000 |
|
|
64. |
THPT Nguyễn Huệ |
2 |
400,000 |
|
|
65. |
THPT Ng Công Trứ |
1 |
200,000 |
|
|
66. |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
1 |
200,000 |
|
|
67. |
THPT Ngô Gia Tự |
6 |
1,200,000 |
|
|
68. |
THPT Trần Khai Nguyên |
6 |
1,200,000 |
|
|
69. |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
2 |
400,000 |
|
|
70. |
THPT Tam Phú |
4 |
800,000 |
|
|
71. |
THPT Ng Thị Định |
1 |
200,000 |
|
|
72. |
THPT Lê Thánh Tôn |
2 |
400,000 |
|
|
73. |
THPT Gia Định |
2 |
400,000 |
|
|
74. |
THPT Tân Phong |
3 |
600,000 |
|
|
75. |
THPT Ngô Quyền |
2 |
400,000 |
|
|
76. |
THPT Thanh Đa |
3 |
600,000 |
|
|
77. |
THPT Phan Đăng Lưu |
2 |
400,000 |
|
|
78. |
THPT Trung Phú |
1 |
200,000 |
|
|
79. |
THPT Ng Hữu Cầu |
2 |
400,000 |
|
|
80. |
THPT Mạc Đĩnh chi |
3 |
600,000 |
|
|
81. |
THPT tư thục Hồng Đức |
2 |
400,000 |
|
|
82. |
THPT tư thục Trần Nhân Tông |
2 |
400,000 |
|
|
83. |
THPT Dân lập Ngôi Sao |
4 |
800,000 |
|
|
84. |
THPT tư thục Ngô Thời Nhiệm |
1 |
200,000 |
|
|
85. |
THPT tư thục Phan Bội Châu |
1 |
200,000 |
|
|
86. |
TT. GDTX Lê Quý Đôn |
1 |
200,000 |
|
|
87. |
TT. GDTX quận 2 |
1 |
200,000 |
|
|
88. |
TT. GDTX quận 7 |
1 |
200,000 |
|
|
89. |
TT. GDTX quận 8 |
1 |
200,000 |
|
|
90. |
TT. GDTX quận 9 |
1 |
200,000 |
|
|
91. |
TT. GDTX quận 10 |
1 |
200,000 |
|
|
92. |
Mầm Non 19/5 TP |
1 |
200,000 |
|
|
93. |
Báo GD |
1 |
200,000 |
|
|
94. |
CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng |
17 |
3,400,000 |
|
|
95. |
CĐ Kinh Tế |
2 |
400,000 |
|
|
96. |
TC Kỹ thuật Ng Hữu Cảnh |
3 |
600,000 |
|
|
97. |
CĐ Công nghệ Thủ Đức |
3 |
600,000 |
|
|
98. |
TC Phương Nam |
2 |
400,000 |
|
|
99. |
TC Van Tường |
1 |
200,000 |
|
|
100. |
CĐ Nông Nghiệp |
9 |
1,800,000 |
|
|
101. |
Giao thông vận tải |
27 |
5,400,000 |
|
|
102. |
VH nghệ thuật |
11 |
2,200,000 |
|
|
103. |
ĐH Phạm Ngọc Thạch |
20 |
4,000,000 |
|
|
104. |
TC Công nghiệp |
12 |
2,400,000 |
|
|
105. |
Trường Cán bộ TP |
3 |
600,000 |
|
|
106. |
Truong đoàn Lý Tự Trọng |
8 |
1,600,000 |
|
|
107. |
Cơ quan Sở GD |
9 |
1,800,000 |
|
|
|
|
CỘNG |
1933 |
386,600,000 |